瀏覽紀錄

TOP
1/1
庫存:3
越南文化:從紅河到九龍江流域
定  價:NT$520元
優惠價: 95494
單次購買10本以上88折
可得紅利積點:14 點

庫存:3

商品簡介

作者簡介

目次

本書為國立成功大學越南研究中心及社團法人台越文化協會共同辦理「越南文化國際工作坊」的成果。

本書特色
1. 結合台灣、越南與日本的越南研究專家共同撰寫
2. 針對中文讀者所設計的認識越南文化專書
3. 本書為讀者透析越南北、中、南三地的文化議題
4. 本書探討議題包含越南京族及其他少數民族文化
適合哪些讀者
1. 擬教授越南語及越南文化課程者
2. 擬到越南投資或工作者
3. 從事新移民或多元文化研究者
4. 對越南文化有興趣者
主編介紹
蔣為文
美國德州大學語言學博士、國立成功大學越南研究中心主任、台灣文學系教授、社團法人台越文化協會創會理事長、國際越南語認證(iVPT)研發者,曾任越南社科院、河內國家大學、日本東京外國語大學亞非研究所訪問學人。


作者簡介(依ABC順序)
作者 簡介
BÙI Hoài Sơn
(裴懷山) 越南文化藝術院院長
BÙI Quang Hùng
(裴光雄) 國立高雄大學東亞語文學系助理教授
ĐOÀN Thị Mỹ Hương
(團氏美香) 越南文化藝術院研究員
HOÀNG Minh Phúc
(黃明福) 胡志明市美術大學副教授
HOÀNG Văn Việt
(黃文越) 胡志明市社會人文大學東方學系前主任&泰國研究中心主任
HỒ Thị Thanh Nga
(胡氏青娥) 越南社科院文化研究所研究員
LÊ Anh Tuấn
(黎英俊) 越南文化藝術院順化分院研究員
NGÔ Văn Lệ
(吳文麗) 胡志明市社會人文大學前校長、人類學系前主任
NGUYỄN Công Hoàng
(阮功皇) 長榮大學管理學院助理教授
NGUYỄN Đăng Điệp
(阮登疊) 越南社科院文學研究所所長
NGUYỄN Thị Phương Châm
(阮氏芳箴) 越南社科院文化研究所所長
NGUYỄN Thị Thu Hường
(阮氏秋紅) 越南文化藝術院研究員
PHAN An
(潘安) 越南社科院南方研究所研究員退休
SHIMIZU Masaaki
(清水政明) 日本大阪大學越南學系主任、教授
TƯỞNG Vi Văn
(蔣為文) 國立成功大學越南研究中心主任、台灣文學系教授
TRẦN Đức Sáng
(陳德創) 越南文化藝術院順化分院助理研究員
TRẦN Thị Lan
(陳氏蘭) 國立高雄大學東亞語文學系助理教授
TRẦN Thị Thy Trà
(陳氏詩茶) 越南文化藝術院博士生
TRẦN Văn Đoàn
(陳文團) 台灣大學哲學系教授退休,長榮大學神學院前院長
VÕ Thị Hoàng Lan
(武氏凰蘭) 越南文化藝術院研究員
VŨ Diệu Trung
(武妙忠) 越南文化藝術院研究員
目錄(註:請中越雙語對照編排)
作者/譯者 論文標題
1 裴懷山
(范海云譯) 從非物質文化遺產的真實性談起
Bàn về tính chân thực của di sản văn hóa phi vật thể
2 阮氏秋紅
(范海云譯) UNESCO認定的越南文化資產
Những di sản văn hóa của Việt Nam được UNESCO vinh danh
3 阮氏芳箴
(盧佩芊譯) 北寧官賀民歌獲UNESCO入選為無形文化資產後的相關議題研究
Dân Ca Quan Họ Bắc Ninh Từ Khi Được UNESCO Vinh Danh: Hiện Trạng Bảo Vệ, Phát Huy Và Những Vấn Đề Đặt Ra
4 陳文團
(蔡氏清水譯) 現代越南儒教的實用主義
Bản chất thực dụng của Việt Nho hiện đại
5 阮登疊
(蔡氏清水譯) 從區域到世界:越南文學現代化的過程
Từ khu vực ra thế giới và quá trình hiện đại hóa văn học ở Việt Nam
6 黃明福、陳氏詩茶
(陳玟羽譯) 風化報的插畫藝術:自1932年至1936年
Nghệ thuật minh họa báo Phong hóa những năm 1932-1936
7 團氏美香
(阮氏青河譯) 米所寺的千手、千眼觀音像之造型:與亞洲各國比較
Tượng Quan âm nghìn mắt nghìn tay chùa Mễ Sở: phong cách tạo hình từ góc nhìn so sánh với một số nước ở Châu Á
8 武氏凰蘭
(阮翠薇譯) 表演遊戲–民俗節慶的象徵
Trò diễn- một biểu tượng của lễ hội dân gian
9 武妙忠
(吳氏新譯) 越南北部高山區居民之農業祭典
Nghi lễ nông nghiệp của cư dân khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam
10 黎英俊、陳德創
(呂越雄譯) 西原長山區域刺水牛儀式:族群文化象徵
Lễ hội đâm trâu ở Trường Sơn – Tây Nguyên: dấu ấn văn hóa tộc người
11 吳文麗
(范玉翠薇譯) 越南村莊的南北差異及南部水上貿易的文化特徵
Làng xã Việt Nam và đặc trưng văn hóa buôn bán trên sông ở Nam bộ
12 黃文越
(范玉翠薇譯) 九龍江流域少數民族社會管理:一個接近問題之方法
Văn hóa quản lý xã hội truyền thống của cộng đồng dân tộc thiểu số Nam bộ
13 蔣為文 越南明鄉人與華人的文化認同差異
Sự khác biệt về bản sắc văn hóa giữa người Minh Hương và người Hoa tại Việt Nam
14 潘安
(范玉翠薇譯) 越南南部華人的歷史文化
Lịch sử và văn hóa người Hoa Nam bộ Việt Nam
15 清水政明
(盧佩芊譯) 越南古文本中喃字解讀的過程
Quá trình đọc chữ Nôm trong văn bản cổ Việt Nam
16 陳氏蘭 從越南交際文化探討台灣的越南語教學
Văn hoá giao tiếp và vấn đề giảng dạy tiếng Việt tại Đài Loan
17 裴光雄
(陳理揚譯) 十九世紀末二十世紀初法越文化交流對越南傳統文化的影響
Ảnh hưởng của giao lưu văn hóa Việt Pháp cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đối với sự thay đổi văn hóa truyền thống của Việt Nam
18 NGUYỄN Công Hoàng Diagnosing cultural norms and value to business sustainable development for Taishang in Vietnam
19 HỒ Thị Thanh Nga Transnational labour migration:(Non-) Remittances and the family in crisis, case study in Tam Di, Bac Giang, Vietnam

購物須知

為了保護您的權益,「三民網路書店」提供會員七日商品鑑賞期(收到商品為起始日)。

若要辦理退貨,請在商品鑑賞期內寄回,且商品必須是全新狀態與完整包裝(商品、附件、發票、隨貨贈品等)否則恕不接受退貨。